Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


wrong (>English)

tính từ

Idioms

  1. to be on the wrong side of forty
    • (xem) side
  2. to be in the wrong box
    • (xem) box
  3. to have (get) hold of the wrong end of the stick
    • có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm
  4. on the wrong foot
    • (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò

phó từ

Idioms

  1. to get in wrong with someone
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét
  2. to get someone in wrong
    • làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
  3. to go wrong
    • lạc đường, lầm đường
    • (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy)
    • (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt
    • (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi
    • (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc

danh từ

ngoại động từ

wrong (>English)

Adjacent words: writing-case | writing-desk | Writing-down allowance | writing-ink | writing-paper | writing-table | written | wrong | wrong | wrongdoer | wrongdoing | wrong-foot | wrongful | wrongfully | wrongfulness | wrong-headed

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary