Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


put (>English)

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. put about
    • (hàng hải) trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền)
    • làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người)
    • (Ê-cốt) gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng
  2. put across
    • thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện...)
      • you'll never put that across: cậu chẳng thể thành công được đâu, cậu chẳng làm nên chuyện được đâu
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho hiểu, làm cho được thừa nhận
  3. to put aside
    • để dành, để dụm
    • bỏ đi, gạt sang một bên
  4. put away
    • để dành, để dụm (tiền)
    • (từ lóng) uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử
    • (từ lóng) bỏ tù
    • (từ lóng) cấm cố
    • (từ cổ,nghĩa cổ) bỏ, ly dị (vợ)
  5. put back
    • để lại (vào chỗ cũ...)
    • vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại
    • (hàng hải) trở lại bến cảng
  6. put by
    • để sang bên
    • để dành, dành dụm
    • lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai...)
  7. put down
    • để xuống
    • đàn áp (một cuộc nổi dậy...)
    • tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im
    • thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém)
    • ghi, biên chép
    • cho là
    • đổ cho, , đổ tại, quy cho, gán cho
      • I put it down to his pride: điều đó tôi quy cho là ở tính kiêu căng của hắn
    • cho hạ cánh (máy bay); hạ cánh (người trong máy bay)
    • đào (giếng...)
  8. put forth
    • dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện)
    • mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm
    • đem truyền bá (một thuyết...)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...)
    • (hàng hải) ra khỏi bến
  9. put forward
    • trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...)
    • văn (đồng hồ) chạy mau hơn
  10. put in
    • đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ)
    • (pháp lý) thi hành
    • đưa vào, xen vào
    • đặt vào (một đại vị, chức vụ...)
    • làm thực hiện
    • phụ, thêm vào (cái gì)
    • (hàng hải) vào bến cảng; dừng lại ở (bến nào) (tàu biển)
    • (thông tục) dùng (thì giờ làm việc gì...)
  11. to put in for
  12. put off
    • cởi (quần áo) ra
    • hoân lại, để chậm lại
    • hoãn hẹn với, lần lữa vơi (ai); thoái thác, lảng tránh (một lời yêu cầu...)
    • (+ from) ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì)
    • tống khứ, vứt bỏ (ai, cái gì)
    • (+ upon) đánh tráo, đánh lộn sòng, tống ấn (cái gì xấu, giả mạo... cho ai)
  13. put on
    • mặc (áo...) vào, đội (mũ) vào, đi (giày...) vào...
    • khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ
    • lên (cân); nâng (giá)
    • tăng thêm; dùng hết
    • bóp, đạp (phanh); vặn (kim đồng hồ) lên, bật (đèn) lên
    • đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch)
    • đặt (cược...), đánh (cá... vào một con ngựa đua)
    • giao cho, bắt phải, chỉ định (làm gì)
    • gán cho, đổ cho
    • đánh (thuế)
  14. put out
    • tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...)
    • đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép...)
    • móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai...); lè (lưỡi...) ra
    • làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu
    • dùng hết (sức...), đem hết (cố gắng...)
    • cho vay (tiền) lấy lâi, đầu tư
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuất bản, phát hành
    • giao (việc) cho làm ở nhà (ngoài xưởng máy)
    • sản xuất ra
  15. put over
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo)
    • giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch)
      • to put oneself over: gây ấn tượng tốt đẹp đối với, tranh thủ được cảm tình của (người nghe)
  16. put through
    • hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì)
    • cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài)
      • put me through to Mr X: xin cắm cho tôi nói chuyện với ông X
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt phải làm, bắt phải chịu
  17. put to
    • buộc vào; móc vào
  18. put together
    • để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau
  19. put up
    • để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...)
    • đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch)
    • xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn)
    • cầu (kinh)
    • đưa (kiến nghị)
    • đề cử, tiến cử (ai); ra ứng cử
    • công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị...)
    • đưa ra (để bán, bán đấu giá, cạnh tranh...)
    • đóng gói, đóng hộp, đóng thùng... cất đi
    • tra (kiếm vào vỏ)
    • cho (ai) trọ; trọ lại
    • (thông tục) xúi giục, khích (ai làm điều xấu...)
    • (thông tục) bày đặt gian dối, bày mưu tính kế (việc làm đen tối)
    • làm trọn, đạt được
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt (tiền), cấp (vốn); trả (tiền) trước
    • dùng (ai) làm dô kề (đua ngựa)
  20. put upon
    • hành hạ, ngược đãi
    • lừa bịp, đánh lừa
    • (thông tục) cho vào tròng, cho vào xiếc
  21. to put someone's back up
    • làm cho ai giận điên lên
  22. to put a good face on a matter
    • (xem) face
  23. to put one's foot down
    • kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng)
  24. to put one's best foot forward
    • rảo bước, đi gấp lên
  25. to put one's foot in it
    • sai lầm ngớ ngẩn
  26. to put one's hand to
    • bắt tay vào (làm việc gì)
  27. to put one's hand to the plough
    • (xem) plough
  28. to put the lid on
    • (xem) lid
  29. to put someone in mind of
    • (xem) mind
  30. to put one's name down for
    • ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...)
  31. to put someone's nose out of joint
    • (xem) nose
  32. to put in one's oar
    • làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu
  33. to put [one's] shoulder to [the] wheel
    • (xem) shoulder
  34. to put somebody on
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai
  35. to put a spoke in someone's wheel
    • (xem) spoke
  36. to put to it
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách
    • dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề
  37. to put two and two together
    • rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc)
  38. to put wise
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng
  39. to put words into someone's mouth
    • (xem) mouth

danh từ

danh từ & động từ

danh từ

put (>English)

Adjacent words: pustalate | pustulant | pustular | pustulate | pustulation | pustule | pustulous | put | put | Put option | putage | putamen | putamina | putaminous | putative | putatively

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2018 Viet Dictionary