Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


play (>English)

danh từ

nội động từ

ngoại động từ

Idioms

  1. to play at
    • chơi (cờ, bóng đá, bài...)
    • giả làm, làm ra bộ (để đùa chơi)
    • (nghĩa bóng) làm miễn cưỡng, làm tắc trách (việc gì)
  2. to play in
    • cử nhạc đón (khách, khán giả...) vào
  3. to play off
    • làm cho (ai) lộ rõ ở thế bất lợi, làm cho (ai) lộ rõ nhược điểm
    • kích (ai... chống lại ai)
    • đánh tráo, đánh lộn sòng (cái gì...)
    • (thể dục,thể thao) đấu lại để quyết định (một trận đấu hoà...)
  4. to play on
    • lợi dụng
    • (thể dục,thể thao) đánh bóng vào gôn bên mình (crickê)
  5. to play out
  6. to play up
    • (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác)
      • to play up to someone: đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất của ai
    • (nghĩa bóng) nịnh, tâng bốc
    • trêu chọc (chòng ghẹo) làm (ai) phát cáu
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng (cái gì)
    • (thể dục,thể thao) chơi tận tình
  7. to play upon
  8. to play on to play booty
    • (xem) booty
  9. to play by ear
    • đánh đàn mò (nhớ lỏm, không biết nhạc)
  10. to play one's cards well
    • (xem) card
  11. to play the deuce (devil) with
    • phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố
  12. to play ducks ans drakes with
    • (xem) duck
  13. to play someone false
    • (xem) false
  14. to play fast and loose
    • (xem) fast
  15. to play first (second) fiddle
    • (xem) fiddle
  16. to play the game
    • chơi đúng thể lệ quy định
    • (nghĩa bóng) chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng
  17. to play a good knife and fork
    • (xem) knife
  18. to play bell (the mischief)
    • gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
  19. to play one's hand for all it is worth
    • triệt để lợi dụng cơ hội; sử dụng mọi phương tiện, dùng đủ mọi cách
  20. to play into the hands of somebody
    • làm lợi cho ai, làm cho ai hưởng, làm cỗ cho ai ăn
  21. to play it on somebody
  22. to play it low on somebody
    • (từ lóng) lợi dụng ai một cách ti tiện
  23. to play the man
    • cư xử đúng phẩm cách con người
  24. to play the market
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu cơ chứng khoán
  25. to play for time
    • chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh
    • cố tranh thủ thời gian
play (>English)

Adjacent words: plauditory | plausibility | plausibility | plausible | plausible | plausibleness | plausibly | play | play | playability | playable | play-act | play-acting | play-actor | playback | play-back

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary