Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


mouth (>English)

danh từ, số nhiều mouths /mauðz/

Idioms

  1. to be down in the mouth
    • (xem) down
  2. to give mouth
    • sủa; cắn (chó)
  3. to laugh on the wrong side of one's mouth
    • (xem) laugh
  4. to make one's mouth water
    • (xem) water
  5. to put speech into another's mouth
    • để cho ai nói cái gì
  6. to put words into someone's mouth
    • mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói
  7. to take the words out of someone's mouth
    • nói đúng những lời mà người ta định nói
  8. none of your mouth, please!
    • xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!
  9. shut upur mouth
    • câm mồn đi! bịt cái mõm lại!

ngoại động từ

nội động từ

Adjacent words: mouse-sight | mousetrap | mousetrap cheese | mousse | mousseline | moustache | mousy | mouth | mouthed | mouther | mouth-friend | mouthful | mouth-honour | mouth-organ | mouthpiece | mouth-to-mouth

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary