Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


in (>English)

giới từ

Idioms

  1. in all
    • (xem) all
  2. in fact
    • (xem) fact
  3. in itself
    • (xem) itself
  4. in so far as
    • (xem) far
  5. in that
    • bởi vì
  6. in truth
    • thực vậy
  7. to be not in it
    • không nước gì, không ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm
  8. he has it in him
    • hắn có đủ khả năng làm điều đó
  9. there is not one in a hundred
    • trăm phần không có lấy một phần

phó từ

Idioms

  1. to be in for
    • mắc vào, lâm vào
      • to be in for trouble: lâm vào cảnh khó chịu phiền muộn
      • to be in for it: gặp chịu khó chuyện, gặp chuyện bực mình (do chính mình gây ra)
    • dự thi (một cuộc đua...)
  2. to be in with somebody
    • giận ai, bực mình với ai
  3. in and out
    • ra ra vào vào, đi đi lại lại
  4. in on it
    • (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi
  5. in with it!
    • để vào!, đem vào!

danh từ

Idioms

  1. the ins and outs
    • những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào)
    • những chi tiết (của một vấn đề...)

tính từ

ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (tiếng địa phương)

in (>English)

in (>English)

Adjacent words: imputative | imputatively | imputativeness | impute | Imputed rent | in | in | in | in absentia | in behalf | in extremis | in lieu of | in loco parentis | in memoriam | in situ | In the bank

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2018 Viet Dictionary