Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


head (>English)

danh từ

Idioms

  1. to addle one's head
    • (xem) addle
  2. to bang (hammer knock) something into somebody's head
    • nhồi nhét cái gì vào đầu ai
  3. to be able to do something on one's head
    • (từ lóng) có thể làm được một cái gì một cách dễ dàng
  4. to be head over ears in
  5. to be over head and ears in
    • ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai
  6. to be (go) off one's head
    • mất trí, hoá điên
  7. to beat somebody's head off
    • đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn
  8. better be the head of a dog than the tail of a lion
    • (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu
  9. to buy something over somebody's head
    • mua tranh được ai cái gì
  10. by head and shoulders above somebody
    • khoẻ hơn ai nhiều
    • cao lớn hơn ai một đầu
  11. to carry (hold) one's head high
    • ngẩng cao đầu
  12. can't make head or tail of
    • không hiểu đầu đuôi ra sao
  13. to cost someone his head
    • làm chi ai mất đầu
  14. horse eats its head off
    • (xem) eat
  15. to get (take) into one's head that
    • nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng
  16. to fet (put) somebody (something) out of one's head
    • quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa
  17. to give a horse his head
    • thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái
  18. to have a head on one's shoulders
  19. to have [got] one's head screwed on the right way
    • sáng suốt, có óc phán đoán, có óc suy xét
  20. head first (foremost)
    • lộn phộc đầu xuống trước
    • (nghĩa bóng) vội vàng, hấp tấp
  21. head and front
    • người đề xướng và lânh đạo (một phong trào...)
  22. head of hair
    • mái tóc dày cộm
  23. head over heels
    • (xem) heel
  24. to keep one's head (a level head, a cool head)
    • giữ bình tĩnh, điềm tĩnh
  25. to keep one's head above water
    • (xem) above
  26. to lay (put) heads together
    • hội ý với nhau, bàn bạc với nhau
  27. to lose one's head
    • (xem) lose
  28. to make head
    • tiến lên, tiến tới
  29. to make head against
    • kháng cự thắng lợi
  30. not right in one's head
    • gàn gàn, hâm hâm
  31. old head on young shoulders
    • khôn ngoan trước tuổi
  32. out of one's head
    • do mình nghĩ ra, do mình tạo ra
  33. to stand on one's head
    • (nghĩa bóng) lập dị
  34. to talk somebody's head off
    • (xem) talk
  35. to talk over someone's head
    • nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả
  36. to turn something over in one's head
    • suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc
  37. two heads are better than one
    • (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Lượng

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to head back
    • tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại
  2. to head off
    • (như) to head back
    • chặn tránh (một vấn đề gì khi chịu bóng bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác...)
head (>English)

Adjacent words: hazily | haziness | hazy | hb | h-bomb | he | head | head | head cheese | head of state | head stone | head wind | headache | headachy | headband | headboard

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2018 Viet Dictionary