Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


draw (>English)

danh từ

ngoại động từ drew; drawn

nội động từ

Idioms

  1. to draw away
    • lôi đi, kéo đi
    • (thể dục,thể thao) bỏ xa
  2. to draw back
    • kéo lùi, giật lùi
    • rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...)
  3. to draw down
    • kéo xuống (màn, mành, rèm...)
    • hít vào, hút vào (thuốc lá...)
    • gây ra (cơn tức giận...)
  4. to draw in
    • thu vào (sừng, móng sắc...)
    • kéo vào, lôi kéo vào (một phong trào nào...)
    • xuống dần, xế chiều, tàn (ngày); ngày càng ngắn hơn (những ngày liên tiếp)
  5. to draw off
    • rút (quân đội); rút lui
    • lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...)
    • làm lạc (hướng chú ý...)
  6. to draw on
    • dẫn tới, đưa tới
    • đeo (găng...) vào
    • quyến rũ, lôi cuốn
    • tới gần
    • (thể dục,thể thao) đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua)
    • (thương nghiệp) rút tiền ra
    • cầu đến, nhờ đến, gợi đến
  7. to draw out
    • nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra
    • kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày)
    • (quân sự) biệt phái (một đơn vị...); dàn hàng, dàn trận
    • khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra
    • vẽ ra, thảo ra
  8. to draw up
    • kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên
    • (động từ phãn thân) to draw oneself up đứng thẳng đơ, đứng ngay đơ
    • (quân sự) sắp quân lính thành hàng, dàn hàng
    • thảo (một văn kiện)
    • (+ with) bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp
    • đỗ lại, dừng lại (xe)
    • (+ to) lại gần, tới gần
  9. to draw a bead on
    • (xem) bead
  10. to draw blank
    • lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua gì, không được gì
  11. to draw the long bow
    • (xem) bow
  12. to draw one's first breath
    • sinh ra
  13. to draw one's last breath
    • trút hơi thở cuối cùng, chết
  14. to draw the cloth
    • dọn bàn (sau khi ăn xong)
  15. to draw it fine
    • (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm tư
  16. to draw to a head
    • chín (mụn nhọt...)
  17. to draw in one's horns
    • thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây
  18. to draw a line at that
    • làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi
  19. to draw the line
    • ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa
  20. draw it mild!
    • (xem) mild
  21. to draw one's pen against somebody
    • viết đả kích ai
  22. to draw one's sword against somebody
    • tấn công ai
draw (>English)

Adjacent words: draughtiness | draught-marks | draught-proof | draughtsman | draughtsman | draughtsmanship | draughty | draw | draw | draw string | drawable | drawback | drawbar | drawbridge | drawee | drawer

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary