Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


door (>English)

danh từ

Idioms

  1. a few doors off
    • cách vài nhà, cách vài buồng
  2. at death's door
    • bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết
  3. to close the door upon
    • làm cho không có khả năng thực hiện được
  4. to lay at someone's door
    • đổ (lỗi...) cho ai, quy (tội...) cho ai
  5. to lie at the door of
    • chịu trách nhiệm, đổ lên đầu (ai...)
  6. to live next door
    • ở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh, ở buồng bên cạnh
  7. to open the door to
    • (xem) open
  8. out of doors
    • ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời
  9. to show somebody the door
  10. to show the door to somebody
    • đuổi ai ra khỏi cửa
  11. to show somebody to the door
    • tiễn ai ra tận cửa
  12. to shut the door in somebody's face
    • đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai
  13. to turn somebody out of doors
    • đuổi ai ra khỏi cửa
  14. with closed doors
    • họp kín, xử kín
  15. within doors
    • trong nhà; ở nhà

Adjacent words: doolan | doolie | Doolittle method | doom | doomed | dooms | doomsday | door | doorbell | door-case | door-curtain | do-or-die | door-frame | doorframe | door-handle | door-hinge

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary