Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


do (>English)

ngoại động từ did, done

nội động từ

nội động từ

động từ

Idioms

  1. to do again
    • làm lại, làm lại lần nữa
  2. to do away [with]
  3. to do by
    • xử sự, đối xử
      • do as you would be done by: hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình
  4. to do for (thông tục)
    • chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai)
    • khử đi, trừ khử, giết đi; phá huỷ, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận
      • he is done for: hắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi
  5. to do in (thông tục)
    • bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù
    • rình mò theo dõi (ai)
    • khử (ai), phăng teo (ai)
    • làm mệt lử, làm kiệt sức
  6. to do off
    • bỏ ra (mũ), cởi ra (áo)
    • bỏ (thói quen)
  7. to do on
    • mặc (áo) vào
  8. to do over
    • làm lại, bắt đầu lại
    • (+ with) trát, phết, bọc
  9. to do up
    • gói, bọc
    • sửa lại (cái mũ, gian phòng...)
    • làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng
  10. to do with
    • vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được
      • we can do with a small house: một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi
      • I can do with another glass: (đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
  11. to do without
    • bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến
  12. to do battle
    • lâm chiến, đánh nhau
  13. to do somebody's business
    • giết ai
  14. to do one's damnedest
    • (từ lóng) làm hết sức mình
  15. to do to death
    • giết chết
  16. to do in the eye
    • (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
  17. to do someone proud
    • (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai
  18. to do brown
    • (xem) brown
  19. done!
    • được chứ! đồng ý chứ!
  20. it isn't done!
    • không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu!
  21. well done!
    • hay lắm! hoan hô!

danh từ

danh từ

do (>English)

Adjacent words: DMA bus | DMA interface | DMA multiplexer | D-MOS transistor (Diffusion-Metal Oxide Semiconductor) | dmus | dna | do | do | doable | do-all | doat | dobbin | doc | docent | doch-an-doris | doch-an-dorris

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2018 Viet Dictionary