Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


devil (>English)

danh từ

Idioms

  1. a devil of a boy
    • thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui tính...)
  2. the devil among the tailors
    • sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào
  3. the devil and all
    • tất cả cái gì xấu
  4. the devil take the hindmost
    • khôn sống mống chết
  5. the devil and the deep sea
    • (xem) between
  6. to give the devil his hue
    • đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa
  7. to go to the devil
    • phá sản, lụn bại
  8. to go the devil!
    • cút đi!
  9. someone (something) is the devil
    • người (điều) phiền toái
  10. to play the devil with x play to raise the devil
    • (xem) raise
  11. to talk of the devil and he will appear
    • vừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay

nội động từ

ngoại động từ

Adjacent words: device allocation | device assignment = device allocation | device code | device control character | device driver | device driver software | device type | devil | devil-dodger | devildom | devil-fish | devilish | devilishly | devilishness | devilism | devil-like

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary