Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


day (>English)

danh từ

Idioms

  1. as the day is long
  2. to be on one's day
    • sung sức
  3. between two days
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban đêm
  4. to call it a day
    • (thông tục) thế là xong một ngày làm việc; thế là công việc trong ngày đã hoàn thành
  5. to come a day before the fair
    • đến sớm (không bỏ lỡ cơ hội)
  6. to come a day after the fair
    • đến muộn (bỏ lỡ mất cơ hội)
  7. the creature of a day
    • cái phù du, cái nhất thời; người nổi tiếng một thời
  8. fallen on evil days
    • sa cơ lỡ vận
  9. to end (close) one's days
    • chết
  10. every dog has his day
    • (tục ngữ) không ai là phải chịu cảnh khổ mãi; (ai giàu ba họ) ai khó ba đời
  11. to give somebody the time of day
    • chào hỏi ai
  12. if a day
  13. it's all in the day's work
    • đó chỉ là chuyện thông thường vẫn làm hằng ngày thôi
  14. to keep one's day
    • đúng hẹn
    • dành riêng ngày để tiếp khách (trong tuần)
  15. to know the time of day
    • tỉnh táo; khôn ngoan, láu cá
  16. to live from day to day
    • sống lay lất, sống lần hồi qua ngày
  17. to make a day of it
    • hưởng một ngày vui
  18. men of the day
    • những người của thời cuộc
  19. to name the days
    • (xem) name
  20. red-letter day
    • (xem) red-letter

Adjacent words: davy lamp | daw | dawdle | dawdler | dawdlingly | dawn | dawning | day | day care | day nursery | day off | day return | day ticket | day-bed | day-blind | day-blindness

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2018 Viet Dictionary