Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


cup (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be a cup too low
    • chán nản, uể oải, nản lòng
  2. to be quarrelsome in one's cups
    • rượu vào là gây gỗ
  3. a cup that cheers but not inebriates
    • trà
  4. to drain (drink) the cup of bitterness (socrow...) to the dregs
    • nếm hết mùi cay đắng ở đời
  5. to fill up the cup
    • làm cho không thể chịu đựng được nữa
  6. one's cup of tea
    • người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình
    • người (vật, điều...) cần phải dè chừng
  7. there's many a slip 'twixt the cup and the lip; between the cup and the lip a morsel may slip
    • (tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất

ngoại động từ

cup (>English)

Adjacent words: cuneus | cunnilingual | cunnilingus | cunning | cunningly | cunningness | cunt | cup | cup | cup and ball | cupboard | cupcake | cupel | cupeler | cupellation | cupeller

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary