Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


boot (>English)

danh từ

danh từ

Idioms

  1. to beat somebody out his boots
    • đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy
  2. to die in ones's boots
    • (xem) die
  3. to get the boot
    • (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít
  4. to give somebody the boot
    • (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai
  5. to have one's heart in one's boots
    • (xem) heart
  6. to lick someone's boots
    • liếm gót ai, bợ đỡ ai
  7. like old boots
    • (từ lóng) rán hết sức, ; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt
  8. over shoes over boots
    • (tục ngữ) đã trót thì phải trét
  9. the boot is on the other leg
    • sự thật lại là ngược lại
    • trách nhiệm thuộc về phía bên kia

ngoại động từ

Idioms

  1. to boot out
    • đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng))
boot (>English)

Adjacent words: boorishness | boost | boost | boost | booster | booster | booster | boot | boot | boot camp | boot disk | boot sector | bootback | bootblack | booted | bootee

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary