Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


make (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be on the make
    • (thông tục) thích làm giàu
    • đang tăng, đang tiến
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to make after
    • (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi
  2. to make against
    • bất lợi, có hại cho
  3. to make away
    • vội vàng ra đi
  4. to make away with
    • huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử
    • lãng phí, phung phí
    • xoáy, ăn cắp
  5. to make back off
    • trở lại một nơi nào...
  6. to make off
    • đi mất, chuồn, cuốn gói
  7. to make off with
    • xoáy, ăn cắp
  8. to make out
    • đặt, dựng lên, lập
    • xác minh, chứng minh
    • hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được
    • phân biệt, nhìn thấy, nhận ra
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển
  9. to make over
  10. to make up
  11. to make with
    • (từ lóng) sử dụng
  12. to make amends for something
    • (xem) amends
  13. to make as if
  14. to make as though
    • làm như thể, hành động như thể
  15. to make beleive
    • (xem) beleive
  16. to make bold to
    • (xem) bold
  17. to make both ends meet
    • (xem) meet
  18. to make free with
    • tiếp đãi tự nhiên không khách sáo
  19. to make friends with
    • (xem) friend
  20. to make fun of
  21. to make game of
    • đùa cợt, chế nhạo, giễu
  22. to make good
    • (xem) good
  23. make haste!
    • (xem) haste
  24. to make a hash of job
    • (xem) hash
  25. to make hay while the sun shines
    • (xem) hay
  26. to make head
    • (xem) head
  27. to make head against
    • (xem) head
  28. to make headway
    • (xem) headway
  29. to make oneself at home
    • tự nhiên như ở nhà, không khách sáo
  30. to make love to someone
    • (xem) love
  31. to make little (light, nothing) of
    • coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến
  32. to make much of
    • (xem) much
  33. to make the most of
    • (xem) most
  34. to make mountains of molehills
    • (xem) molehill
  35. to make one's mark
    • (xem) makr
  36. to make merry
    • (xem) merry
  37. to make one's mouth water
    • (xem) water
  38. to make of mar
    • (xem) mar
  39. to make ready
    • chuẩn bị sãn sàng
  40. to make room (place) for
    • nhường chổ cho
  41. to make sail
    • gương buồm, căng buồm
  42. to make oneself scarce
    • lẩn đi, trốn đi
  43. to make [a] shift to
    • (xem) shift
  44. to make terms with
    • (xem) term
  45. to make too much ado about nothing
    • chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
  46. to make a tool of someone
    • (xem) tool
  47. to make up one's mind
    • (xem) mind
  48. to make up for lost time
    • (xem) time
  49. to make war on
    • (xem) war
  50. to make water
    • (xem) water
  51. to make way
    • (xem) way
  52. to make way for
    • (xem) way

Adjacent words: Majority rule | majorize | majorized | majuscular | majuscule | makable | makar | make | make | make-believe | make-do | makefast | make-or-break | makepeace | maker | make-ready

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary